vác mặt

  1. s'amener impudemment
    • lại vác mặt đến xin tiền
      il s'amène impudemment de nouveau pour quémander de l'argent
    • vác mặt lên
      prendre des airs

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vác mặt"

vác mặt
Anh ta lại vác mặt đến xin tiền.